Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "điều tiết" (1)
điều tiết
Tiếng Anh
Động từto regulate, control
Lực lượng CSGT làm nhiệm vụ điều tiết giao thông.
Traffic police forces perform traffic regulation duties.
Từ liên quan "điều tiết" (1)
tự điều tiết
Tiếng Anh
Động từSelf-regulate
Nhà nước không hoàn toàn để thị trường tự điều tiết.
The state does not entirely let the market self-regulate.
Cụm từ "điều tiết" (5)
Cục CSGT đề nghị người tham gia giao thông chấp hành điều tiết.
The Traffic Police Department requests road users to comply with traffic regulations.
Lực lượng CSGT làm nhiệm vụ điều tiết giao thông.
Traffic police forces perform traffic regulation duties.
Chấp hành điều tiết và chỉ huy giao thông của lực lượng CSGT.
Comply with traffic regulations and command of traffic police forces.
Khác với động cơ xăng là điều tiết thông qua bướm ga.
Unlike gasoline engines, which are regulated via the throttle body.
Nhà nước không hoàn toàn để thị trường tự điều tiết.
The state does not entirely let the market self-regulate.
